㯱
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | piu1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | phau |
| Phản thiết | 符霄切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】符霄切,音瓢。【說文】囊張大貌。从㯻省,匋聲。【石鼓文】其魚維何,維鱮與鯉。何以㯱之,維楊與柳。 又【唐韻】普袍切,音藨。又【五音集韻】叵到切,音𦢭。義𠀤同。○按《說文》別立㯻部,今倂入。
Thuyết Văn
囊張大皃。 从㯻省。缶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
石𡔷文。其魚隹可。隹鱮隹鯉。可以㯱之。隹楊及桺。㯱讀如苞苴之苞。蘇軾詩作貫。非也。 符宵切。古音在三部。
【㯱】(biêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㯻省 (cyện + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 缶 (phẫu) Phiên thiết: 符宵切 → bùa + tiêu Nghĩa: 囊張đại (lớn)皃。 từ 㯻省。缶 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣙲 · 𣝐 · 𣞉