㯻
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwan2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kuonx |
| Phản thiết | 古倦切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤戸袞切,音混。【說文】束也。从束圂聲。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古本切,音袞。又【集韻】古倦切,音卷。義𠀤同。○按《說文》自立㯻部,㯱、櫜等字从之,今倂入。
Thuyết Văn
橐也。 从束。圂聲。 凡㯻之屬皆从㯻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。㯻大束。 胡本切。十三部。按五經文字云捕幺反。廣韵云符霄切。是以㯱音爲㯻音也。
【㯻】(cyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 束 (thút) | Thanh phù (聲符): 圂 (hỗn) Phiên thiết: 胡本切 → hồ + bản Nghĩa: 橐 vậy。 từ 束。圂 thanh。Phàm các chữ thuộc bộ 㯻 đều từ 㯻。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡚀 · 𣠔