Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpan4
Hán ngữ Trung cổbjin
Phản thiết符眞切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】符眞切【集韻】【韻會】毗賔切,𠀤音頻。【說文】㰋,木也。【本草別錄】柰,一名頻婆。【採蘭雜誌】燕地有頻婆,味雖平淡,夜置枕邊,微有香氣。卽佛書所謂頻婆華,言相思也。【學圃餘疏】北地有頻婆,卽花紅一種之變。

Thuyết Văn

㰋木也。 從木。頻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未詳。疑卽仁頻也。上林賦有仁頻。孟康曰。仁頻、椶也。李善曰。仙藥錄云。㯽榔一名椶。然則仁頻卽㯽榔也。 符眞切。十二部。

【㰋】 (bân) Nghĩa: bân mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư