㰍
Tổng quan
Như chữ lung 櫳.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lung4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | lung |
| Phản thiết | 盧紅切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】盧紅切,音籠。【說文】房室之疏也。【註】小曰牕,疏遠曰㰍。【班婕好自悼賦】房㰍虛兮風冷冷。○按《說文》櫳、㰍分訓。今房㰍、簾㰍亦通作櫳。《張協·雜詩》房櫳無行迹。《謝惠連·詠牛女詩》升月照簾櫳。 又【玉篇】古文龍字。
Thuyết Văn
房室之疏也。 從木。龍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按疏當作。疏者、通也。者、門戸疏窗也。房室之窗牖曰㰍。謂刻畫玲瓏也。 盧紅切。九部。
【㰍】 (lung) Nghĩa: phòng (Cái buồng.) thất (Cái nhà. Như {cự thấ) chi (Chưng) sơ (Thông suốt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 櫳 · 𬺜 · 櫳