㰏
Tổng quan
Cái sào đẩy thuyền đi, dùng như chữ Cao 篙
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gou1 |
|---|---|
| Phản thiết | 居號切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】居勞切,音高。進船也。【揚子·方言】所以刺船謂之㰏。 又【集韻】居號切,音誥。義同。
Tự hình
- Khải thư
Cái sào đẩy thuyền đi, dùng như chữ Cao 篙
| Quảng Đông | gou1 |
|---|---|
| Phản thiết | 居號切 |
| Thanh mẫu | 見 |
left-right
【玉篇】居勞切,音高。進船也。【揚子·方言】所以刺船謂之㰏。 又【集韻】居號切,音誥。義同。