Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcjyuk
Phản thiết之欲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【唐韻】於六切【集韻】乙六切,𠀤音彧。【說文】吹氣也。 又【廣韻】之欲切,音燭。義同。 又【玉篇】火麥切【集韻】忽麥切,𠀤音㦎。義同。通作㖪。 又【廣韻】况逼切【集韻】忽域切,𠀤音洫。聲吹貌。

Thuyết Văn

吹气也。从欠。或聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

於六切。古音在一部。玉篇火麥切。是也。

【㰲】 (ục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 或 (hoặc) Phiên thiết: Vu lục thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuy (Thổi. Như {xuy tiêu}) khí (Hơi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣤐