Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbieux
Phản thiết於糾切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤於糾切,音黝。【說文】蹴鼻也。又【集韻】巨九切,音臼。義同。 又【集韻】於口切,音毆。與歐、嘔𠀤同。吐也。詳歐字註。 又【集韻】於𠋫切,漚去聲。又【廣韻】平表切【集韻】被表切,𠀤音藨。又【集韻】巨夭切,音趫。義𠀤同。

Thuyết Văn

蹴鼻也。 从欠。咎聲。 讀若爾雅曰麔豭短脰。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蹴鼻卽縮鼻也。廣雅曰。㰶、吐也。此謂㰶卽歐之假借字。左傳。吾伏弢嘔血。杜曰。嘔、吐也。本又作𠴰。按嘔𠴰卽歐㰶字。 於糾切。三部。 見釋獸篇。豭、今本作麚。非。麔豭、一獸名。非上文之麋牡麔、鹿牡麚也。㰶讀如此麔。

【㰶】(cửu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 咎 (cữu) Phiên thiết: 於糾切 → ư + củ | Đọc như: 爾雅曰麔豭短脰 Nghĩa: 蹴鼻 vậy。 từ 欠。咎 thanh。 đọc như 『Nhĩ Nhã』viết: 麔豭đoản (ngắn)脰。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư