Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqiix
Phản thiết隱几切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許其切【集韻】虛其切,𠀤音僖。【說文】卒喜也。或从喜作歖,从心作憘。 又【廣韻】於几切。【集韻】隱几切,𠀤伊上聲。㰻㰳,驢鳴。 又【集韻】羽己切,音矣。義同。

Thuyết Văn

古文喜。从欠。 與歡同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葢古文作㰻。轉寫誤耳。 同下當有意。謂皆从欠也。

【㰻】 (h“kì) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 欠 (khiếm (Ngáp. Như {khiếm thâ)) Nghĩa: dạng cổ văn của hỉ (Mừng. Như {hoan hỉ} )

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 歖