Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghong1
Hán ngữ Trung cổkhang
Phản thiết丘岡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【唐韻】苦岡切【集韻】丘岡切,𠀤音康。【說文】饑虛也。【博雅】四穀不升曰㱂,五穀不升曰大侵。 又與漮通。【揚子·方言】漮,空也。【註】郭璞曰:漮,窘空貌。或作㱂,虛字也。【集韻】通作康。

Thuyết Văn

飢虚也。 从欠。康聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

飢者、餓也。漮者、水之虚。㝩者、屋之虛。㱂者、餓腹之虛。 苦岡切。十部。

【㱂】 (khương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 康 (khang) Phiên thiết: Khổ cương thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 岡 (cương) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' Suy luận: khang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cơ (Đói. Như {cơ bão} [飢) hư (*) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư