㱃
Tổng quan
biến thể cũ của 飲 饮[yin3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jam2 |
|---|---|
| Chú âm | ㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qimx |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「飲」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 飲|饮[yin3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【玉篇】𠀤古文飮字。註詳食部四畫。亦作𨡳。
Thuyết Văn
歠也。 从欠。酓聲。 凡㱃之屬皆从㱃。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
易蒙卦虞注曰。水流入口爲飮。引伸之、可飮之物謂之飮。如周禮四飮是也。與人飮之謂之飮。俗讀去聲。如左傳飮之酒是也。又消納無迹謂之飮。漢書朱家傳飮其德、猶隱其德也。 酓从酉、今聲。見酉部。於錦切。七部。𣜩作飮。
【㱃】(ẩm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 酓 (đàm) Phiên thiết: 於錦切 → ư + gấm Nghĩa: 歠 vậy。 từ 欠。酓 thanh。Phàm các chữ thuộc bộ 㱃 đều từ 㱃。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 饮