㱙
Tổng quan
Thịt thối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jau2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hiux |
| Phản thiết | 許救切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤與朽同。【說文】腐也。【博雅】敗也,臭也。【禮·月令】孟冬之月,其臭朽。【鄭註】朽亦作㱙。《字林》云腐也。 又割也。【列子·殷湯篇】楚南有炎人之國。其親戚死,㱙其肉棄之,然後薶其骨。【搜採異聞錄】作㱙。 又㱙塗,國名。【山海經】大荒之中有山,名㱙塗之山。【註】㱙音朽。【楊愼外集】作〈丂丂〉塗,誤。 又【集韻】許救切,音嗅。義同。㱙字左从㱑作。
Thuyết Văn
腐也。 从𣦵。丂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
肉部曰。腐、爛也。今字用朽而㱙廢矣。 許久切。三部。
【㱙】(hủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 丂 (khảo) Phiên thiết: 許久切 → hứa + cửu Nghĩa: 腐 vậy。 từ 𣦵。丂 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𣦿 · 𣧔 · 𣧬 · 𭭿