㱚
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ngruat |
|---|---|
| Phản thiết | 徂贊切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】昨安切【唐韻】昨干切【集韻】財干切,𠀤音殘。與䏼同。【說文】禽獸所食餘也。本作𣧻。 又【廣韻】徂贊切【集韻】才贊切,𠀤音㜺。又【廣韻】【集韻】𠀤五括切,音刖。又【集韻】五活切,音抈。又北末切,音撥。義𠀤同。
Thuyết Văn
禽獸所食餘也。 从𣦵。从月。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲凡物之餘。凡殘餘字當作㱚。 月各本作肉。篆體作。今正。禽獸所食不皆肉。者殘也。月者、缺也。於禿齾之意近。昨干切。十四部。廣韵十五鎋有此字。與刖䎳同音。是其字之從月可知矣。
【㱚】 (tyên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣦵 (𣦵) + 月 (nguyệt (Mặt trăng.)) Phiên thiết: Tạc kiền thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cầm (Loài chim. Như {gia ) thú (Giống muông (giống c) sở (Xứ sở. Như {công sở}) thực (Đ…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䏼 · 𣧻 · 𦚛