Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfu1
Hán ngữ Trung cổkho
Phản thiết空胡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【唐韻】苦胡切【集韻】空胡切,𠀤音枯。【說文】枯也。一曰𣨱也。 又【集韻】攻乎切,音孤。與辜同。

Thuyết Văn

枯也。 从𣦵。古聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮。殺王之親者辜之。注。辜之也枯也。謂磔之。桀部曰。磔、辜也。按㱠同辜。磔也。玉篇曰。、古文辜字。 苦孤切。五部。

【㱠】(khồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 古 (cổ) Phiên thiết: 苦孤切 → khổ + cô Dị thể: Cổ văn: 辜字 Nghĩa: 枯 vậy。 từ 𣦵。cổ (xưa) thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𣧮