Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkei1
Hán ngữ Trung cổkhie
Phản thiết舉綺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去奇切【集韻】丘奇切,𠀤音欹。【說文】棄也。俗語謂死曰大㱦。 又【廣韻】【集韻】𠀤居宜切,音羈。義同。 又【廣韻】居綺切【集韻】舉綺切,𠀤音掎。義同。 又【內經·素問】有《大㱦篇》。通作大期。【長箋】謂俗語,今作趬㩻。○按㱦、㩻音同義別。箋說非。

Thuyết Văn

棄也。从𣦵。奇聲。 俗語謂死曰大㱦。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

去其切。按其誤。當依廣韵去奇切。古音在十七部。 別一義。

【㱦】(khơ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Phiên thiết: 去其切 → khứ + kì Nghĩa: 棄 vậy。 từ 𣦵。奇 thanh。俗語 vị (gọi là) tử (chết) viết đại (lớn)㱦。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥏜