Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngoi4
Hán ngữ Trung cổkai
Phản thiết五來切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五來切【集韻】魚開切,𠀤音皚。【博雅】腜胎也。【說文】殺羊出其胎也。 又【唐韻】古哀切【集韻】柯開切,𠀤音該。義同。

Thuyết Văn

殺羊出其胎也。 从𣦵。豈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與刀部刏音同義異。云殺羊出其胎。則廣雅云㱯腜胎也、辭不達意矣。 五來切。古音在十五部。

【㱯】 (ngãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: Ngũ lai thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 來 (lai) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sát (Giết. Mình tự giết m) dương (Con dê.) xuất (Ra ngoài) kì (Thửa) thai (Có man…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư