Tổng quan

một loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggoi1
Chú âmㄍㄞˉ
Hán ngữ Trung cổkhai
Phản thiết下改切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT a kind of metal or jade ornament worn in ancient times to ward off evil spirits

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古哀切【集韻】柯開切,𠀤音該。【說文】㱾𢻰,大剛卯也。以逐精鬼。【急就篇註】射魃謂大剛卯也,以金玉及桃木刻而爲之。一名㱾㱼。【輟耕錄】剛卯者,按《王莽傳》服虔註曰:剛卯,以正月卯日作,佩之。長三寸,廣一寸四分,或用玉,或用金,或用桃,著佩之。又註當中央從穿作孔,以綵絲葺其底,刻其上,文曰:正月剛卯,旣央靈殳。四方赤靑白黃四色,是當帝令祝融,以敎夔龍庶疫剛癉,莫我敢當。又曰:疾日嚴卯,帝令夔化,順爾國化,伏兹靈殳。旣正旣直,旣觚旣方。庶疫剛癉,莫我敢當。凡六十六字。㱾㱼者,佩印也。以正月卯日作,故謂剛卯。又謂之大堅,以辟邪也。 又【集韻】丘哀切,音開。又下改切,音亥。義𠀤同。

Thuyết Văn

㱾改、 大剛卯也。㠯逐精鬽。 从殳。亥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 鬽各本作鬼。今正。王莽傳。剛卯金刀之利皆不得行。服虔晉灼注、司馬彪輿服志言其制詳矣。按㱾從殳者、謂其可擊鬼也。 古哀切。廣韵音開。一部。

【㱾】 (cai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 殳 (thù) | Thanh phù (聲符): 亥 (hợi) Phiên thiết: Cổ ai thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cai cải (Đổi. Như {cải tạo} [)、 đại (Lớn.) cương (Cứng) mão (Chi {Mão}. Chi thứ t) vậy。 dĩ trục (Đuổi) tinh (Giã gạo cho trắng…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𣪈