㲃
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khiu |
|---|---|
| Phản thiết | 居又切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤居又切,音救。【說文】揉屈也。从殳从𠧢。𠧢,古文叀字。【徐鉉曰】叀,小謹也。亦屈服之意。 又【廣韻】强擊也。 又【廣韻】去秋切【集韻】尼猷切,𠀤音惆。又【集韻】祛尤切,音丘。義𠀤同。
Thuyết Văn
揉屈也。 从殳𠧢。 𠧢、古叀字。 𢋁字从此。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
說文有煣無揉。煣、屈申木也。煣屈、謂柔而屈之。廣韵曰。強擊正與柔屈相反。 殳者有力之物。用有力之物而精謹也。叀、小謹也。居又切。三部。 當云古文叀。斤部云𠧢古文叀字是也。
【㲃】 (khu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 殳𠧢 (thù 𠧢) + 此 (thử (Ấy)) Phiên thiết: Cư hựu thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 又 (hựu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhu (Thuận.) khuất (Cong) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣪘 · 𣪙