㲈
Tổng quan
biến thể của 韶[shao2] biến thể của 鞀 鼗[tao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | siu4 |
|---|---|
| Chú âm | ㄕㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjeu |
| Phản thiết | 徒刀切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT variant of 韶[shao2]
- CC-CEDICT variant of 鞀|鼗[tao2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】市昭切【集韻】時饒切【正韻】時昭切,𠀤音佋。與韶同。【周禮·春官】大司樂以樂舞。敎國子,舞《雲門》《大卷》《大咸》《大㲈》《大夏》《大濩》《大武》。【又】奏姑洗,歌南呂,舞《大㲈》,以祀四望。【註】《大㲈》舜樂也。言其德能紹堯之道也。 又【唐韻】【集韻】𠀤徒刀切,音陶。鼓名。與鞀同。籀作㲈。
Thuyết Văn
籒文鞀。从殸召。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮以爲韶字。
【㲈】 (thiều) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 殸召 (thanh triệu) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) đào (Dị dạng của chữ [鼗].)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn