㲋
Tổng quan
tên cổ cho một loài động vật giống thỏ nhưng to hơn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | coek3 |
|---|---|
| Chú âm | ㄔㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriak |
| Phản thiết | 丑略切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT ancient name for an animal similar to rabbit but bigger
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】丑略切【集韻】敕略切,𠀤音逴。【說文】獸也。似兔,靑色而大。 又【玉篇】【廣韻】𠀤同㚟。
Thuyết Văn
㲋獸也。 佀兔靑色而大。 象形。頭與兔同。足與鹿同。 凡㲋之屬皆从㲋。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㲋字今補。三字句。 中山經。綸山其獸多閭麈麢㚟。郭注。㚟似兔而鹿腳。靑色。音綽。按㚟乃㲋之俗體耳。集韵別爲兩字。非也。 合二形爲一形也。丑略切。按言部曰。訬讀若㲋。則古音在二部。
【㲋】 (sước) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 㲋 (sước (ancient name for an animal sim)) Phiên thiết: Sửu lược thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 略 (lược) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sước (ancient name for an animal sim) thú (Giống muông (giống c) vậy。 tự…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 㚟 · 𠜌 · 𣬋 · 𤟭