㲦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hon6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghanh |
| Phản thiết | 侯幹切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 翰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】侯幹切【集韻】侯旰切,𠀤音翰。【說文】獸毫也。【玉篇】長毛也。 又【集韻】河干切,音寒。義同。
Thuyết Văn
獸豪也。 从毛。倝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
豪者、豕鬣如筆管者也。引伸爲毛之長者之偁。㲦、古書多作翰。尙書大傳之西海之濱取白狐靑翰。鄭曰。翰、長毛也。長楊賦。藉翰林以爲主人。韋昭曰。翰、筆也。善曰。說文云毛長者曰翰。按翰當作㲦。葢說文古本有毛長者曰㲦五字。在獸豪也之下。曲禮。雞曰翰音。注。翰猶長也。其引伸之義也。 侯旰切。十四部。
【㲦】 (han) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 毛 (mao) | Thanh phù (聲符): 倝 (cán) Phiên thiết: Hầu cán thiết Thượng tự: 侯 (hầu) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Giống muông (giống c) hào (Con hào) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư