Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổnenh
Phản thiết尸羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤乃見切,音睍。【說文】水也。出上黨。 又【廣韻】式羊切【集韻】尸羊切,𠀤音商。水名。 又【集韻】爾軫切,音忍。沴㲽,濕相著也。

Thuyết Văn

㲽水也。 从水。刃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

集韵、類篇引說文有出上黨三字。又沴㲽與淟涊同。沴涊、溼相箸也。亦垢濁也。 乃見切。古音在十二部。

【㲽】 (thương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: Nãi kiến thiết Thượng tự: 乃 (nãi) | Hạ tự: 見 (kiến) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: niện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thương thủy (Nước.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư