Tổng quan

biến thể của 涎[xian2]

㳄1. · 㳄2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjin4
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzsien
Baxter-Sagarts-N-qa[r]
Hán ngữ Thượng cổs-N-qa[r]

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khém Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「涎」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 涎[xian2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】涎本字。

Thuyết Văn

慕欲口液也。 从欠水。 凡㳄之屬皆从㳄。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

有所慕欲而口生液也。故其字从欠水。 會意。敘連切。十四部。俗作涎。郭注爾雅作唌。

【㳄】(khém) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠水 (khiếm + thuỷ) | Thanh phù (聲符): 侃 (khản) Phiên thiết: 敘連切 → tự + liên Nghĩa: 慕欲khẩu (miệng)液 vậy。 từ 欠thủy (nước)。Phàm các chữ thuộc bộ 㳄 đều từ 㳄。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 涎 · 涎 · 涎