㳌
Nôm nhớp
Nôm: nhớp
Tổng quan
㳌 ÁP Tắm táp. 深玉㳌遙扠𬴫選燵 Thôm ngọc áp rào, xoà phiôm tỏn đét (S.T.) Tắm rửa ở ao ngọc rồi xoã tóc hong nắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | nhớp |
|---|---|
| Phản thiết | 乙甲切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhớp nhơ nhớp [Eng: filthy]
other
- Nguồn khác 㳌 ÁP Tắm táp. 深玉㳌遙扠𬴫選燵 Thôm ngọc áp rào, xoà phiôm tỏn đét (S.T.) Tắm rửa ở ao ngọc rồi xoã tóc hong nắng
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】乙甲切,音押。㳌㴙,下濕。
Tự hình
- Khải thư