Tổng quan

luông luông tuồng [Eng: a river in ancient times]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglung6
Hán ngữ Trung cổlungh
Phản thiết盧貢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luông Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luông Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: luông Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤盧貢切,音弄。水名。

Tự hình

  • Khải thư