Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsyun4
Hán ngữ Trung cổzsyen
Phản thiết似沿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】似沿切【集韻】旬宣切【正韻】旬緣切,𠀤音旋。【說文】回泉也。 又【廣韻】辭戀切,音鏇。義同。通作漩。鏇字原無中間的方字。

Thuyết Văn

回泉也。 从水。旋省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

杜詩。撇漩捎濆無險阻。漩、州土人讀去聲。謂峽中回流大者。其深不測。舟遇之則旋轉而入。江賦所謂盤渦谷轉也。濆、土人讀如瀵。謂峽中回流漸平。則突涌如山。江賦所謂渨㵽濆瀑也。斯二者必撇之捎之而行。不可正犯。杜用峽中語言入詩。 似沿切。十四部。按廣韵又辭戀切。

【㳬】 (tuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 旋省 (toàn) Phiên thiết: Tự duyên thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 沿 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hồi (Về) tuyền (Suối) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư