㳶
Tổng quan
dỏ dòm dỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | nux |
|---|---|
| Phản thiết | 乃后切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhỏ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dỏ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dỏ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤乃后切,音彀。【說文】水也。一曰水名。 又【集韻】橤主切,音乳。與醹同。【說文】酒厚也。
Thuyết Văn
㳶水也。从水。乳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乃后切。四部。或以爲酒醴維醹之醹。
【㳶】 (dỏ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 乳 (vú) Phiên thiết: Nãi hậu thiết Thượng tự: 乃 (nãi) | Hạ tự: 后 (hậu) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nẫu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dỏ thủy (Nước.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư