Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết武粉切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤呼骨切,音忽。【玉篇】靑黑貌。又大淸也。 又合也。【楞嚴經】心綿愛㳷。 又【集韻】武粉切,音吻。水絕貌。 又吐內切,音退。漬元色曰㳷。【玉篇】本作淐,今作㳷。【集韻】與𣴵同。隷作㳷。或从忽作淴。 考證:〔【玉篇】本作渴,今作㳷。〕 謹照原文渴改淐。〔【集韻】與𣴵同。隷作㳷。〕 謹按𣴵字當改𣴵,互見本部七晝𣴵字註。

Thuyết Văn

青黑皃。 从水。昌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

皃字依廣韵訂。 各本篆文作㳷、解作曶聲。此以隸體改篆也。篇、韵皆曰。淐今作㳷。今據正。其音當依廣韵荒內切。十五部。大徐呼骨切。

【㳷】(mấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 昌 (xương) Phiên thiết: 荒內切 → hoang + nội Nghĩa: thanh (xanh)hắc (đen)皃。 từ thủy (nước)。昌 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣴵 · 𣷤