Tổng quan

Âm Nôm: tách Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzaak3
Hán ngữ Trung cổchoh
Phản thiết側伯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tách Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】側伯切【集韻】側格切,𠀤音迮。【博雅】隁也。【說文】所以𢹬水也。漢律曰:及其門首洒㳻。 又【唐韻】所責切【集韻】色責切,𠀤音㮦。又【廣韻】【集韻】𠀤倉故切,音措。又【集韻】存故切,音祚。義𠀤同。

Thuyết Văn

所㠯𢹬水也。 从水。㫺聲。 漢律曰。及其門首洒㳻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𢹬當作雝。塞也。廣雅曰。㳻、隁也。 所責切。古音在五部。曹憲倉故反。 葢謂壅水於人家門前有妨害也。

【㳻】 (trách ⟨tách⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 㫺 (tích) Phiên thiết: Sở trách thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 責 (trách) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ𢹬 thủy (Nước.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư