Tổng quan

Tên sông, thuộc tỉnh Hà Bắc, nay gọi Bách tuyền hà

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsi1
Hán ngữ Trung cổsie
Phản thiết息移切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息移切【集韻】【韻會】相支切,𠀤音斯。水名。【說文】水出趙國,東入湡。 又【集韻】一曰水厓。

Thuyết Văn

㴲水。出趙國襄國。東入湡。 从水。虒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

前志襄國下云。又有蓼水、馮水。皆東至廣平國朝平入湡。按馮水當是㴲水之譌。字之誤也。廣平國南和下云。列葭水東入㴲。葢湡㴲二水今不可別矣。㴲入湡。湡入浸。浸入虖沱。虖沱移徙不常。故道今不可攷。水經注虖沱篇佚。 息移切。十六部。

【㴲】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 虒 (ty) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tư thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) triệu (Nước {Triệu}.) quốc (Nước) tương (Sửa trị giúp. Như {t) quốc (Nước)。 đông (Phương đông)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư