Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngceoi4
Phản thiết口角切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】口角切【集韻】克角切,𠀤音確。【說文】灌也。 又【集韻】忽郭切,音霍。又光鑊切,音郭。義𠀤同。 又訖岳切,音覺。漬也。 又胡沃切,音鵠。水聲。

Thuyết Văn

灌也。 从水。隺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㴶與義同。 口角切。又公沃切。三部。

【㴶】 (khốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 隺 (hạc) Phiên thiết: Khẩu giác thiết Thượng tự: 口 (khẩu) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quán (Rót vào) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư