㴷
Tổng quan
đăm đăm chiêu, đăm đăm [Eng: to looking worried, to look fixedly at]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 都含切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đăm đăm chiêu, đăm đăm [Eng: to looking worried, to look fixedly at]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đăm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đăm Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】都含切,音耽。濕也。 又【集成】淫也。
Tự hình
- Khải thư