㵞
Pinyin: chóu
Tổng quan
Lo lắng buồn lo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chóu |
|---|---|
| Quảng Đông | sau4 |
| Hán ngữ Trung cổ | zriu |
| Phản thiết | 士尤切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 憂愁、鬱悶。漢.賈誼《新書.卷六.容經》:「軍旅之志,惟然慍然精以厲;喪紀之志,漻然㵞然憂以湫。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】士尤切【集韻】鋤尤切,𠀤音愁。【說文】腹中有水氣也。 又憂貌。【賈誼·新書容經篇】漻然,㵞然,憂以湫。 又【集韻】字秋切,音酋。又子小切,音勦。義𠀤同。
Thuyết Văn
腹中有水气也。从水。愁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
士尤切。三部。
【㵞】 (sầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 愁 (sầu) Phiên thiết: Sĩ vưu thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 尤 (vưu) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: sừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Bụng) trung (Giữa) hữu (Có.) thủy (Nước.) khí (Hơi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣿜