㵢
Tổng quan
lôi lôi thôi [Eng: confused, disordered]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | leoi4 |
|---|---|
| Phản thiết | 力堆切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lôi lôi thôi [Eng: confused, disordered]
- Bảng Tra Chữ Nôm trôi trôi nổi [Eng: be adrift, drift]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trôi Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: loi Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: loi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: loi Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】力堆切【集韻】盧回切,𠀤音靁。澤名。通作雷。○按雷澤,地在城陽。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư