Tổng quan

khát khát nước

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghot3
Hán ngữ Trung cổkhat

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khát khát nước; khát vọng; thèm khát [Eng: be thirsty; to aspire; to thirst for]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khát Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】渴,本作㵣。今通作渴。 又遲也。【晉語】今玩日而㵣歲。

Thuyết Văn

欲㱃歠。从欠。渴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此舉形聲包會意。渴者、水盡也。音同竭。水渴則欲水。人㵣則欲飮。其意一也。今則用竭爲水渴字。用渴爲飢㵣字。而㵣字廢矣。渴之本義廢矣。晉語。忨日而㵣歲。心部引春秋。忨歲而渴日。韋昭曰。㵣、遟也。遟讀爲遟久之遟。急待之意也。苦葛切。十五部。

【㵣】(ướt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 渴 (khát) Phiên thiết: 苦葛切 → khổ + cát Nghĩa: 欲㱃歠。 từ 欠。渴 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư