Tổng quan

Âm Nôm

㶀㵧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggot3
Hán ngữ Trung cổkat
Phản thiết居曷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cát Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古達切【集韻】【正韻】居曷切,𠀤音葛。水名。又㶀㵧,波勢也。一曰水深廣貌。【木華·海賦】㶀㵧浩汗。 又【玉篇】乙例切【集韻】於例切,𠀤音瘞。【博雅】淸也。一曰蓋也。 又【集韻】於蓋切,音藹。義同。

Tự hình

  • Khải thư