Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổphreh

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

㵺水。在丹陽。 从水。箄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未聞。 匹卦切。十六部。

【㵺】(tuỵ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 箄 (bài) Phiên thiết: 匹卦切 → thất + quái Nghĩa: 㵺thủy (nước)。在丹陽。 từ thủy (nước)。箄 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣴪 · 𤀥 · 渒