㵾
Tổng quan
Lạnh, Mát. Như chữ Sảnh 渹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chriengh |
|---|---|
| Phản thiết | 七定切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】七定切。【集韻】千定切。𠀤請去聲。【說文】冷寒也。楚人謂冷曰㵾。 又【集韻】差梗切。又楚慶切。義𠀤同。 又【廣韻】【正韻】𠀤古文淨字。一曰魯北城門地也。【集韻】或作儬亦作渹。
Thuyết Văn
冷寒也。 从水。靚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冷寒者、冷之寒同寒而有別也。世說新語曰。劉眞長始見王丞相。時盛暑之月。丞相以腹熨彈棋局曰。何乃渹。劉旣出。人問見王公云何。劉曰。未見他異。惟聞作吳語耳。注云。吳人以冷爲渹。大平御覽引此事、渹作㵾。集韵、類篇皆云㵾渹二同。楚慶切。吳人謂冷也。今吳俗謂冷物附他物、其語如鄭國之鄭。卽㵾字也。 七定切。十一部。廣韵楚敬切。
【㵾】 (sảnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 靚 (tịnh) Phiên thiết: Sở khánh thiết Thượng tự: 楚 (sở) | Hạ tự: 慶 (khánh) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sính (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lãnh (Lạnh.) hàn (Rét) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫥝 · 儬 · 濪 · 𪷍