Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjem
Phản thiết余廉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤余廉切,音鹽。【揚子·方言】洿也。東齊海岱之閒或曰浼,或曰㶄。 又【集韻】一曰水進也。或作𤅸。 又徐廉切,音爓。又以冉切,音琰。義𠀤同。

Thuyết Văn

海岱之閒謂相污曰㶄。 从水。閻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。氾浼㶄洼洿也。自關而東或曰洼。或曰氾。東濟海岱之閒或曰浼。或曰㶄、按洿污古通用。子雲義取污薉。許說及廣雅皆从之。郭注以洿池釋之。非也。 余廉切。八部。

【㶄】 (tãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 閻 (diêm) Phiên thiết: Dư liêm thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hải (Bể) đại (Núi đại) chi (Chưng) gian (Khoảng giữa.) gọi là tương (Cùng. Như {…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤅸