㶇
Tổng quan
Dùng thuyền mà qua sông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | waang4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghruang |
| Phản thiết | 戸孟切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤戸孟切,橫去聲。【說文】小津也。一曰以船渡也。【博雅】筏也。【揚子·方言】方舟謂之㶇。 又【廣韻】戸盲切【集韻】胡盲切,𠀤音橫。義同。或从舟作𦪗。
Thuyết Văn
小津也。 从水。横聲。 一曰㠯船渡也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂渡之小者也。非地大人衆之所。小一作水。非。 戶孟切。按玉篇戶𦨻切爲長。古音在十部。 方言曰。方舟謂之㶇。郭云。楊州人呼渡津舫爲杭。荆州人呼㶇。音横。廣雅。㶇、筏也。
【㶇】(hoành) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 横 (hoạnh) Phiên thiết: 戶孟切 → hộ + mạnh Nghĩa: tiểu (nhỏ)津 vậy。 từ thủy (nước)。横 thanh。 Một thuyết khác: 㠯船渡 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦪗