㶕
Tổng quan
Trôi đi. Chảy đi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gaan2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | krenx |
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
淅也。 从水。𥳑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
從𥳑者、柬擇之意。從析者、分別之意。故二字轉注。 古限切。十四部。
【㶕】(giản) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𥳑 (giản) Phiên thiết: 古限切 → cổ + hạn Nghĩa: 淅 vậy。 từ thủy (nước)。𥳑 thanh。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤄒 · 𰝗