Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbyanh
Phản thiết孚萬切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】符萬切,音飯。【說文】泉水也。 又【集韻】孚萬切,音娩。義同。〇按說文字本从䋣,《正字通》誤从緐,今攺正。

Thuyết Văn

泉水也。 从泉。䋣聲。讀若飯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

泉水者、泉出之水也。淮南書云。莫鑒於流。而鑒於澄水。許注云。楚人謂水暴溢爲。卽㶗字。泉水暴溢曰㶗也。 符萬切。十四部。古讀平聲。

【㶗】(bạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 泉 (tuyền) | Thanh phù (聲符): 䋣 (phiên) Phiên thiết: 符萬切 → bùa + vạn | Đọc như: 飯 (phạn) Nghĩa: 泉thủy (nước) vậy。 từ 泉。䋣 thanh。 đọc như 飯。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤀇 · 瀪