Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngci2
Hán ngữ Trung cổchjex
Phản thiết敞尒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昌氏切【廣韻】尺氏切【集韻】【韻會】敞尒切【正韻】尺里切,𠀤音侈。【說文】盛火也。 又【玉篇】盛也。

Thuyết Văn

盛火也。 从火。多聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡言盛之字从多。 昌氏切。古音在十七部。

【㶴】 (xi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: Xương thị thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'inh' Suy luận: xinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) hỏa (Lửa.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤈕