Tổng quan

biến thể cũ của 烽[feng1]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfung1
Chú âmㄈㄥˉ
Hán ngữ Trung cổphyung
Phản thiết敷容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 烽[feng1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤敷容切,音丰。同烽。【說文】燧表𠋫也。邊有警,則舉火。【揚子·方言】㷭虞,望也。【前漢·韓安國傳】置㷭𤑾。互詳烽字註。

Thuyết Văn

㷭𤎩、 𠋫表也。 邊有警則舉火。 从火。逢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無㷭字。今依文𨕖注補。𤎩各本作燧。今正。 謂伺𠋫之表。 孟康曰。㷭如覆米䉛。縣著挈臯頭。有宼則舉之。燧積薪。有宼則燔然之也。裴駰、顏師古取其說。張揖曰。晝舉㷭。夜燔燧。李善取其說。廣韵。夜曰㷭。晝曰燧。葢有誤。按孟、張說㷭𤎩爲二。許𨺅部曰。𤎩、塞上亭。守㷭火者也。則爲一。葢許以从、故釋曰塞上亭。 敷容切。九部。

【㷭】 (phong) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 逢 (phùng) Phiên thiết: Phu dung thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' Suy luận: phông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phong𤎩、𠋫 biểu (Cái áo ngoài.) vậy。 biên (Ven bờ. Như {giang b) hữu (Có.) cảnh (Răn bảo) tắc (Phép. Nội các chế đ…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn