㸋
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Đốt thịt 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 宗廟火孰肉。 Tông miếu hỏa thục nhục. (Thịt được nấu chín bằng lửa ở tông miếu) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 附袁切,音煩。 Phụ viên thiết, âm Phiền. 【Bộ】Hoả火
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | faan4 |
|---|---|
| Phản thiết | 附袁切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤附袁切,音煩。【說文】宗廟火孰肉。从炙番聲。春秋傳曰:天子有事㸋焉,以饋同姓諸侯。【玉篇】赤作膰。【集韻】或作𥛮。
Thuyết Văn
宗廟火𦏧肉。 天子所㠯饋同姓。 从炙。 畨聲。 春秋傳曰。天子有事㸋焉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今世經傳多作燔、作膰。惟許書作㸋。火部燔下云𤑔也。是詩作燔爲叚借字。他經作膰乃俗耳。許稱左傳作㸋。左傳釋文云。膰周禮又作㸋。皆古文之存焉者也。異義。左氏說。脤、社祭之肉。盛之以蜃。宗廟之肉名曰膰。說文作祳㸋。用左氏說。祳下曰。社肉盛以蜃。故曰祳。天子所以親遺同姓。㸋下云。宗廟火孰肉也。天子所以饋同姓。古本當如此。今本爲寫者舛誤耳。必云炙孰者、爲其字从火。 各本作以饋同姓四字、在有事㸋焉之下。非也。今正。大宗伯鄭注云。脤膰、社稷宗廟之肉。以賜同姓之國。同福祿也。兄弟有共先王者。鄭與許同用左氏說也。若傳所云賜齊侯胙。又云宋先代之後。天子有事膰焉。有喪拜焉。是亦有歸㸋異姓者。 毛公曰。傅火曰燔。又曰加火曰燔。其事與炙相類也。 附袁切。十四部。 僖卄四年左傳文。偁此者、證古經作㸋不作燔。又以見有歸㸋異姓之禮。
【㸋】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 炙 (chích) | Thanh phù (聲符): 畨 (phiên) Phiên thiết: Phụ viên thiết Thượng tự: 附 (phụ) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tông (Ông tông) miếu (Cái miếu (để thờ cún) hỏa (Lửa.)𦏧 nhục (Thịt. Là do chất như)。…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư