Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglei5
Hán ngữ Trung cổleh
Phản thiết郞計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力几切【廣韻】力紙切【集韻】輦爾切,𠀤音纚。【說文】二爻也。【廣韻】㸚尒,布明白,象形也。 又【集韻】【類篇】𠀤演爾切,音迤。布明貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤郞計切,音麗。【廣韻】止也。系也。【集韻】二爻也。

Thuyết Văn

二爻也。 凡㸚之屬皆从㸚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二爻者、交之廣也。以形爲義。故下不云從二爻。珏疑皆此例。無庸補從二玉、從二余也。玉篇力爾切。廣韵力紙切。云㸚尒布明白。象形也。此附合爾之同韵爲音。大徐力几切。

【㸚】 (lơ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 㸚 (lơ) Nghĩa: nhị (Hai) hào (Vạch bát quái) vậy。 Phàm lơ chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 㸚 (lơ) đều từ 㸚。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư