Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con trâu nên hai 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 二歲牛。 Nhị tuế ngưu. (Con bò hai tuổi) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 博蓋切,音貝。 Bác cái thiết, âm Bối. 【Bộ】Ngưu牛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbui3
Hán ngữ Trung cổpad
Phản thiết博蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤博蓋切,音貝。【說文】二歲牛。从牛,市聲。 又【玉篇】牛體長。○按《爾雅·釋畜》:體長,牬。註云:長身者。疏云:凡牛之身長者名牬,皆書作牬。㸬牬古今文也。 又【集韻】一曰牛足長大曰㸬。或作犋。

Thuyết Văn

二歲牛。 从牛。𣎳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

字見爾雅釋畜。牛體長也。許君則曰二歲牛。按字从參。故爲三歲牛。牭字从四。故爲四歲牛。則㹑字从貳。當爲二歲牛矣。而謂㹑爲籒文牭字。二四旣不同數。且四之籒文作亖。則牭之籒文當作。凡此乖剌。當由轉寫脫繆。如鼎部鼏鼏、馬部䮸、衣部袗袀、今皆奪其一。其明譣也。宜易之曰、牛體長也。㹑、二歲牛。慘、三歲牛。牭、四歲牛。、籒文牭。則可讀矣。而非可無徵專輒也。 博葢切。十五部。

【㸬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 𣎳 (𣎳) Nghĩa: nhị (Hai) tuế (Năm.) ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} )

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư