㸯
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con trâu ròm 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 大牡謂之㸯。 Đại mẫu vị chi khoa. (Trâu đực lớn gọi là Khoa) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 苦禾切,音科。 Khổ hoà thiết, âm Khoa. 【Bộ】Ngưu牛
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fo1 |
|---|---|
| Phản thiết | 苦禾切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】苦禾切,音科。本作犐。【廣雅】𨟍㸯,牛屬。 又【類篇】居尤切,音鳩。大牡謂之㸯。○按《集韻》》書作㸨,从丩爲正。𨟍㸯或作郭犐。
Tự hình
- Khải thư