㸰
Tổng quan
Con trâu, con bò không có sừng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | dua |
|---|---|
| Phản thiết | 苦禾切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「牠」的異體字。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒和切,音堶。【廣韻】牛無角也。【玉篇】或作𧣖。【集韻】或作𧤓。 又【廣韻】【類篇】𠀤苦禾切,音科。義同。【廣韻】同犐。【集韻】本作犐。或作㸯𧤓。詳後犐字註。 又【集韻】唐何切,音駝。義同。【集韻】或作𧣖。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㸱 · 𧣖 · 𧣟 · 𧤓 · 牠