Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglyut6
Hán ngữ Trung cổluat
Phản thiết郞括切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力輟切【集韻】龍輟切,𠀤音埓。【說文】牛白𦟝也。从牛寽聲。 又【廣韻】郞括切,音捋。駁㸹。

Thuyết Văn

牛白脊也。 从牛。寽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

牛惟脊白。是亦駁屬。廣韵曰。㸹出字林。不言出說文何也。 力輟切。十五部。

【㸹】 (luyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 寽 (luật) Phiên thiết: Lực xuyết thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 輟 (xuyết) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lụi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) bạch (Sắc trắng.) tích (Xương sống) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư