㹁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | loeng4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | liang |
| Phản thiết | 力讓切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】呂張切【正韻】龍張切,𠀤音良。【說文】牻牛也。从牛京聲。【廣韻】牻牛,駁色。【說文】引春秋傳曰牻㹁。〇按今左傳閔二年本作尨涼,音義與此全異,說文未知何據。 又【廣韻】【集韻】力讓切【正韻】力仗切,𠀤音諒。義同。
Thuyết Văn
牻牛也。从牛。京聲。 春秋傳曰牻㹁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吕張切。十部。 閔二年傳。本作尨涼。葢許引之證此二字所以從尨從京也。京者、涼之省也。牻㹁同義、如尨涼一理相似。傳寫誤爲春秋傳曰牻㹁。殊不可通。
【㹁】(lướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 京 (kinh) Phiên thiết: 吕張切 → lữ + trương Nghĩa: 牻牛 vậy。 từ 牛。京 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 牻㹁。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤙝 · 𤚒